10 từ tiếng Anh vui nhộn bị quên lãng bạn nên biết

Bạn đã từng bao giờ giả ốm để nghỉ làm? Bạn đã từng bao giờ đặt dốc ngược chai dầu gội để lấy cho hết những giọt dầu còn dính ở dưới đáy? Bạn đã từng bao giờ đặt một con lươn sống lên mông một con ngựa? Đương nhiên là bạn đã từng rồi phải không? Và trong tiếng Anh có những từ diễn đạt các hành động ấy và chúng đã bị quên lãng.

words

Trong cuốn Horologicon được phát hành tại Mỹ trong tháng, tác giả Mark Forsyth  – một blooger người Anh đã tập hợp lại những từ mà anh mô tả rằng chúng quá đẹp nên cần phải có cuộc sống thật lâu, quá vui nhộn nên cần phải được dùng một cách nghiêm túc và quá quý giá nên cần phải được phổ biến rộng rãi. Anh khai quật những viên ngọc quý này từ trong những cuốn từ điển ít người biết tới và, may mắn thay, anh không trình bày chúng theo thứ tự bảng chữ cái. Thay vào đó, anh sắp xếp các thuật ngữ ấy theo thời gian chúng ta có thể dùng đến trong ngày. Chúng không thực sự phù hợp hết với hệ thống sắp xếp kiểu này – ý tôi là khi bạn đặt dốc ngược chai, là vào khoảng 5 giờ, đúng không?! – nhưng sự sắp xếp này có tính thực tiễn nhiều hơn là để một danh sách dài mà thiếu chủ đề.

Horologicon

Dưới đây là một vài ví dụ về những từ lóng, thuật ngữ kỹ thuật và uyển ngữ tiếng Anh mà Fosyth đã tìm thấy như một món quà của chúng tôi gửi tặng các bạn để dùng trong một tiệc cocktail vui vẻ:

chork (v.): hành động tạo nên âm thanh của hai bàn chân khi chúng đang xỏ trong đôi giày sũng nước –>  lội bì bõm / bì bõm

Ví dụ: “Caught in the rainstorm with no shelter, he was soon chorking his way toward a terrible cold.”

Dịch nghĩa:  “Mắc phải một trận mưa lớn mà không có chỗ trú chân, sau chốc lát, anh ta bì bõm bước tiếp trong cái lạnh thấu xương.”

duffifie (v.): hành động đặt một cái chai dốc ngược một khoảng thời gian để cho nó có thể chảy ra hết một vài giọt nước còn sót lại trong đó

Ví dụ: Example: “The relationship started to fall apart when Dennis uprighted a bottle of ketchup that Sarah had been duffifying for days.”

Dịch nghĩa: “Mối quan hệ bắt đầu rạn vỡ khi Dennis đặt thẳng lại chai tương cà mà Sarah đã để dốc ngược mấy ngày nay nhằm chắt lấy mấy giọt còn sót lại.”

Động từ tiếng Scotland cổ này là một trong những từ kỳ lạ và thú vị nhất – một từ diễn tả một hành động mà thất cả chúng ta đều thực hiện nhưng chưa bao giờ biết nó có một cái tên.

egrote (v.): hành động giả vờ ốm cốt để né việc –> giả ốm trốn việc

Ví dụ: “Among lazy men, egroting is a pursuit of perfection.”

Dịch nghĩa:  “Trong số những người lười nhác, giả ốm trốn việc là một cách tuyệt hảo.”

Forsyth khuyên nên rên rỉ trước khi nói cho sếp biết bệnh bằng một giọng yếu ớt. Hoặc có một cách khác, anh nói. một kẻ giả ốm trốn việc có thể chỉ cần đơn giản là điện thoại cho sếp và la lớn trong điện thoại, “Ôi, bắp đùi của tôi! Ôi bắp đùi của tôi!”

feague (v.): hành động để một con lươn sống lên đít một con ngựa; được dùng để diễn tả một cách ẩn dụ việc khích lệ ai đó hoặc cổ vũ tinh thần của họ.

Ví dụ: “I’ve heard Ann Romney’s secret to winning dressage is feaguing Rafalca right before the competition.”

Dịch nghĩa: “Tôi được nghe về bí mật huấn luyện ngựa của Ann Romney, đó là đặt một con lươn sống lên đít chú ngựa Rafalca ngay trước cuộc đua.”

Từ này được dùng trong thế kỷ 18 bởi những người kinh doanh ngựa hình như khá lập dị. Nó được tìm thấy trong mục tham khảo có tên là Từ điển Ngôn ngữ Vulgar.

jehu (n.): tài xế rất náo nhiệt.

Ví dụ: “So I’ve got an idea for a movie. We get a bunch of jehus—well, that’s about it..”

Dịch nghĩa: “Thế là tôi đã có ý tưởng cho bộ phim. Chúng tôi có một đám tài xế náo – được lắm, chuyện phim sẽ về nó…”

Từ này được xuất phát từ cái tên Jehu, một nhân vật trong Kinh Thánh, người đã “lái xe một cách náo nhiệt” khi anh trên đường đi giết Vua Ahab theo sắc lệnh của Chúa công.

pedeconference (n.): cuộc họp được tiến hành trong lúc đang đi.

Ví dụ: “Roughly 40% of the West Wing is footage of people pedeconferencing.”

Dịch nghĩa: “Khoảng chừng 40% bộ tham mưu của Tổng thống Mỹ là một hàng dài những người vừa đi vừa họp.”

scuddle (v.): hành động hấp tấp chạy một cách giả tạo.

Ví dụ: “Desperate to look important and with nothing to do, she scuddled around the office like a pinball.”

Dịch nghĩa: “Cần phải trông có vẻ nghiêm trọng mà không có việc gì làm, cô ta giả bộ sốt sắng chạy quanh văn phòng giống như viên bi trong trò bắn bi vậy.”

uhtceare (n.): trạng thái nằm thao thức trước khi trời sáng và lo lắng.  (Từ này được tạo nên từ 2 từ: uht, có nghĩa thời khắc thao thức trước bình minh và từ ceare, một thuật ngữ tiếng Anh cổ có nghĩa lo âu và buồn phiền)

Ví dụ: “Knowing that some object he owned had been secretly put in the toilet bowl, Jerry lay awake, plagued by uhtceare.”

Dịch nghĩa: “Biết rằng món đồ mình sở hữu đã được bí mật để trong bồn cầu, Jerry nằm thao thức, mắc phải căn bệnh tỉnh giấc trước khi trời sáng và lo âu.”

voyage to the Spice Islands (v.): tiếng lóng dùng trong thế kỷ 18, diễn tả ý đi vệ sinh.

Ví dụ: “After eating Thai food, he always had to take a voyage to the Spice Islands. The bathroom could be out of commission for days.”

Dịch nghĩa: “Sauk hi ăn đồ ăn Thái, anh ta cứ phải đi vệ sinh liên tục. Có lẽ mọi người sẽ không dùng được phòng vệ sinh trong mấy ngày.”

zarf (n.): Đồ giữ ly, dùng để bọc ngoài một ly café nóng giúp cho các ngón tay của bạn không bị bỏng.

Ví dụ: “Forgetting a zarf often leads to a dangerous game of hot potato.”

Dịch nghĩa: “Quên rằng đồ bọc ly thường dẫn người ta tới một trò chơi với khoai tây nóng rất nguy hiểm.”

Hannah Le

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out /  Change )

Google photo

You are commenting using your Google account. Log Out /  Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out /  Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out /  Change )

Connecting to %s

Powered by WordPress.com.

Up ↑

Create your website at WordPress.com
Get started
%d bloggers like this: